захны́кавший
tính từ
Nghĩa
- đã bắt đầu sụt sịt, đã rên rỉ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | захны́кавший | захны́кавшее | захны́кавшая | захны́кавшие |
| Sinh cách | захны́кавшего | захны́кавшего | захны́кавшей | захны́кавших |
| Tặng cách | захны́кавшему | захны́кавшему | захны́кавшей | захны́кавшим |
| Đối cách | захны́кавшего, захны́кавший | захны́кавшее | захны́кавшую | захны́кавших, захны́кавшие |
| Công cụ cách | захны́кавшим | захны́кавшим | захны́кавшей, захны́кавшею | захны́кавшими |
| Giới cách | захны́кавшем | захны́кавшем | захны́кавшей | захны́кавших |