захны́кавший захныкавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã bắt đầu sụt sịt, đã rên rỉ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзахны́кавшийзахны́кавшеезахны́кавшаязахны́кавшие
Sinh cáchзахны́кавшегозахны́кавшегозахны́кавшейзахны́кавших
Tặng cáchзахны́кавшемузахны́кавшемузахны́кавшейзахны́кавшим
Đối cáchзахны́кавшего, захны́кавшийзахны́кавшеезахны́кавшуюзахны́кавших, захны́кавшие
Công cụ cáchзахны́кавшимзахны́кавшимзахны́кавшей, захны́кавшеюзахны́кавшими
Giới cáchзахны́кавшемзахны́кавшемзахны́кавшейзахны́кавших

захны́кать захныкать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Khóc lên ti tỉthông tục

Chia động từ

Tương lai
язахны́чу
тызахны́чешь
он / она / онозахны́чет
мызахны́чем
вызахны́чете
онизахны́чут
Quá khứ
Giống đựcзахны́кал
Giống cáiзахны́кала
Giống trungзахны́кало
Số nhiềuзахны́кали
Mệnh lệnh
Số ítзахны́чь
Số nhiềuзахны́чьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—захны́кавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—захны́кав, захныкавши