захлопота́ть захлопотать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt đầu tất bật, bắt đầu lo toan, bắt đầu hối hả

Chia động từ

Tương lai
язахлопочу́
тызахлопо́чешь
он / она / онозахлопо́чет
мызахлопо́чем
вызахлопо́чете
онизахлопо́чут
Quá khứ
Giống đựcзахлопота́л
Giống cáiзахлопота́ла
Giống trungзахлопота́ло
Số nhiềuзахлопота́ли
Mệnh lệnh
Số ítзахлопочи́
Số nhiềuзахлопочи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—захлопота́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—захлопота́в, захлопотавши