захло́пать захлопать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Vỗ

Chia động từ

Tương lai
язахло́паю
тызахло́паешь
он / она / онозахло́пает
мызахло́паем
вызахло́паете
онизахло́пают
Quá khứ
Giống đựcзахло́пал
Giống cáiзахло́пала
Giống trungзахло́пало
Số nhiềuзахло́пали
Mệnh lệnh
Số ítзахло́пай
Số nhiềuзахло́пайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—захло́павший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—захло́пав, захлопавши

Ví dụ

  • захлопать в ладоши
    [bắt đầu] vỗ tay
  • захлопать крыльями
    [bắt đầu] đập cánh, vỗ cánh