захире́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ốm yếu, héo hon, tàn lụi, mục nát
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | захире́ю |
| ты | захире́ешь |
| он / она / оно | захире́ет |
| мы | захире́ем |
| вы | захире́ете |
| они | захире́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | захире́л |
| Giống cái | захире́ла |
| Giống trung | захире́ло |
| Số nhiều | захире́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | захире́й |
| Số nhiều | захире́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | захире́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | захире́в, захиревши |