захире́вший захиревший

tính từ

Nghĩa

  1. còi cọc, tiều tụy, héo hon

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзахире́вшийзахире́вшеезахире́вшаязахире́вшие
Sinh cáchзахире́вшегозахире́вшегозахире́вшейзахире́вших
Tặng cáchзахире́вшемузахире́вшемузахире́вшейзахире́вшим
Đối cáchзахире́вшего, захире́вшийзахире́вшеезахире́вшуюзахире́вших, захире́вшие
Công cụ cáchзахире́вшимзахире́вшимзахире́вшей, захире́вшеюзахире́вшими
Giới cáchзахире́вшемзахире́вшемзахире́вшейзахире́вших

захире́ть захиреть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ốm yếu, héo hon, tàn lụi, mục nát

Chia động từ

Tương lai
язахире́ю
тызахире́ешь
он / она / онозахире́ет
мызахире́ем
вызахире́ете
онизахире́ют
Quá khứ
Giống đựcзахире́л
Giống cáiзахире́ла
Giống trungзахире́ло
Số nhiềuзахире́ли
Mệnh lệnh
Số ítзахире́й
Số nhiềuзахире́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—захире́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—захире́в, захиревши