захвата́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể захва́тыватьchiếm lấy; xâm chiếm
Nghĩa
- bắt, nắm, chụp, làm bẩn, dính bẩn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | захвата́ю |
| ты | захвата́ешь |
| он / она / оно | захвата́ет |
| мы | захвата́ем |
| вы | захвата́ете |
| они | захвата́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | захвата́л |
| Giống cái | захвата́ла |
| Giống trung | захвата́ло |
| Số nhiều | захвата́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | захвата́й |
| Số nhiều | захвата́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | захвата́вший |
| Bị động | — | захва́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | захватав, захватавши |