захва́статься
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- khoe khoang quá mức, tự đắc, khoác lác, khoe khoang
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | захва́стаюсь |
| ты | захва́стаешься |
| он / она / оно | захва́стается |
| мы | захва́стаемся |
| вы | захва́стаетесь |
| они | захва́стаются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | захва́стался |
| Giống cái | захва́сталась |
| Giống trung | захва́сталось |
| Số nhiều | захва́стались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | захва́стайся |
| Số nhiều | захва́стайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | захва́ставшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | захваставшись |