захва́ливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Quá khen, tâng bốc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | захва́ливаю |
| ты | захва́ливаешь |
| он / она / оно | захва́ливает |
| мы | захва́ливаем |
| вы | захва́ливаете |
| они | захва́ливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | захва́ливал |
| Giống cái | захва́ливала |
| Giống trung | захва́ливало |
| Số nhiều | захва́ливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | захва́ливай |
| Số nhiều | захва́ливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | захва́ливающий | захва́ливавший |
| Bị động | захваливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | захва́ливая | захваливав, захваливавши |