зафикси́ровать зафиксировать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Cố định, ghi nhận

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зафикси́ровавший
Bị động—зафикси́рованный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зафикси́ровав, зафиксировавши