зафикси́ровать
động từthể hoàn thành
Cặp thể фикси́роватьchụp lại; cố định
Nghĩa
- Cố định, ghi nhận
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зафикси́ровавший |
| Bị động | — | зафикси́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зафикси́ровав, зафиксировавши |