зау́шный
tính từ
Nghĩa
- sau tai, thuộc tuyến mang tai, ở sau tai
- sau tai, thuộc vùng sau tai, ở phía sau tai, thuộc khu vực sau tai
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зау́шный | зау́шное | зау́шная | зау́шные |
| Sinh cách | зау́шного | зау́шного | зау́шной | зау́шных |
| Tặng cách | зау́шному | зау́шному | зау́шной | зау́шным |
| Đối cách | зау́шный, зау́шного | зау́шное | зау́шную | зау́шные, зау́шных |
| Công cụ cách | зау́шным | зау́шным | зау́шной, зау́шною | зау́шными |
| Giới cách | зау́шном | зау́шном | зау́шной | зау́шных |
| Dạng ngắn | зау́шен | зау́шно | зау́шна | зау́шны |