зау́чиваться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- học quá mệtпереутомляться от занятий
- Học quá nhiềuthông tục
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зау́чиваюсь |
| ты | зау́чиваешься |
| он / она / оно | зау́чивается |
| мы | зау́чиваемся |
| вы | зау́чиваетесь |
| они | зау́чиваются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зау́чивался |
| Giống cái | зау́чивалась |
| Giống trung | зау́чивалось |
| Số nhiều | зау́чивались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зау́чивайся |
| Số nhiều | зау́чивайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зау́чивающийся | зау́чивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зау́чиваясь | заучивавшись |