заупря́миться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Khăng khăng một mực, tỏ ra bướng bỉnh, tỏ ra ngoan cố
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заупря́млюсь |
| ты | заупря́мишься |
| он / она / оно | заупря́мится |
| мы | заупря́мимся |
| вы | заупря́митесь |
| они | заупря́мятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заупря́мился |
| Giống cái | заупря́милась |
| Giống trung | заупря́милось |
| Số nhiều | заупря́мились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заупря́мься |
| Số nhiều | заупря́мьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заупря́мившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заупря́мившись, заупря́мясь |