зау́мный
tính từ
Nghĩa
- Khó hiểu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зау́мный | зау́мное | зау́мная | зау́мные |
| Sinh cách | зау́много | зау́много | зау́мной | зау́мных |
| Tặng cách | зау́мному | зау́мному | зау́мной | зау́мным |
| Đối cách | зау́мный, зау́много | зау́мное | зау́мную | зау́мные, зау́мных |
| Công cụ cách | зау́мным | зау́мным | зау́мной, зау́мною | зау́мными |
| Giới cách | зау́мном | зау́мном | зау́мной | зау́мных |
| Dạng ngắn | зау́мен | зау́мно | зау́мна | зау́мны |