затяну́вшийся затянувшийся

tính từ

Nghĩa

  1. kéo dài, kéo dài dai dẳng, kéo dài lê thê, kéo dài quá mức

затяну́ться затянуться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kéo dài, dây dưa
  2. rít một hơi thuốc

Chia động từ

Tương lai
язатяну́сь
тызатя́нешься
он / она / онозатя́нется
мызатя́немся
вызатя́нетесь
онизатя́нутся
Quá khứ
Giống đựcзатяну́лся
Giống cáiзатяну́лась
Giống trungзатяну́лось
Số nhiềuзатяну́лись
Mệnh lệnh
Số ítзатяни́сь
Số nhiềuзатяни́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—затяну́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—затяну́вшись