затяну́вшийся затянувшийся
tính từ
Nghĩa
- kéo dài, kéo dài dai dẳng, kéo dài lê thê, kéo dài quá mức
затяну́ться затянуться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- kéo dài, dây dưa
- rít một hơi thuốc
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | затяну́сь |
|---|
| ты | затя́нешься |
|---|
| он / она / оно | затя́нется |
|---|
| мы | затя́немся |
|---|
| вы | затя́нетесь |
|---|
| они | затя́нутся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | затяну́лся |
|---|
| Giống cái | затяну́лась |
|---|
| Giống trung | затяну́лось |
|---|
| Số nhiều | затяну́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | затяни́сь |
|---|
| Số nhiều | затяни́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | затяну́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | затяну́вшись |
|---|