затю́кать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nạt nộ, dọa nạt, làm cho khiếp sợ, chèn ép
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | затю́каю |
| ты | затю́каешь |
| он / она / оно | затю́кает |
| мы | затю́каем |
| вы | затю́каете |
| они | затю́кают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затю́кал |
| Giống cái | затю́кала |
| Giống trung | затю́кало |
| Số nhiều | затю́кали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затю́кай |
| Số nhiều | затю́кайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затю́кавший |
| Bị động | — | затю́канный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | затю́кав, затюкавши |