затю́кать затюкать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nạt nộ, dọa nạt, làm cho khiếp sợ, chèn ép

Chia động từ

Tương lai
язатю́каю
тызатю́каешь
он / она / онозатю́кает
мызатю́каем
вызатю́каете
онизатю́кают
Quá khứ
Giống đựcзатю́кал
Giống cáiзатю́кала
Giống trungзатю́кало
Số nhiềuзатю́кали
Mệnh lệnh
Số ítзатю́кай
Số nhiềuзатю́кайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—затю́кавший
Bị động—затю́канный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—затю́кав, затюкавши