за́тхлый
tính từ
Nghĩa
- Có mùi mốc, ngột ngạt, bí hơi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | за́тхлый | за́тхлое | за́тхлая | за́тхлые |
| Sinh cách | за́тхлого | за́тхлого | за́тхлой | за́тхлых |
| Tặng cách | за́тхлому | за́тхлому | за́тхлой | за́тхлым |
| Đối cách | за́тхлый, за́тхлого | за́тхлое | за́тхлую | за́тхлые, за́тхлых |
| Công cụ cách | за́тхлым | за́тхлым | за́тхлой, за́тхлою | за́тхлыми |
| Giới cách | за́тхлом | за́тхлом | за́тхлой | за́тхлых |
| Dạng ngắn | за́тхл | за́тхло | за́тхла | за́тхлы |
Ví dụ
- затхлый воздухkhông khí ngột ngạt