затупи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Cùn đi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | затуплю́сь |
| ты | зату́пишься |
| он / она / оно | зату́пится |
| мы | зату́пимся |
| вы | зату́питесь |
| они | зату́пятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затупи́лся |
| Giống cái | затупи́лась |
| Giống trung | затупи́лось |
| Số nhiều | затупи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затупи́сь |
| Số nhiều | затупи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затупи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | затупи́вшись, затупя́сь |