затума́нивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- che đậy, làm khó hiểuперен.
- Làm mờ, phủ mờ, làm mờ mịt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | затума́ниваю |
| ты | затума́ниваешь |
| он / она / оно | затума́нивает |
| мы | затума́ниваем |
| вы | затума́ниваете |
| они | затума́нивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затума́нивал |
| Giống cái | затума́нивала |
| Giống trung | затума́нивало |
| Số nhiều | затума́нивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затума́нивай |
| Số nhiều | затума́нивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | затума́нивающий | затума́нивавший |
| Bị động | затума́ниваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | затума́нивая | затуманивав, затуманивавши |