затрубить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thổi kèn, bắt đầu thổi kèn, loan tin
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | затрублю́ |
| ты | затруби́шь |
| он / она / оно | затруби́т |
| мы | затруби́м |
| вы | затруби́те |
| они | затрубя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затруби́л |
| Giống cái | затруби́ла |
| Giống trung | затруби́ло |
| Số nhiều | затруби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затруби́ |
| Số nhiều | затруби́ |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затруби́вший |
| Bị động | — | затру́бленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | затруби́в, затрубивши |