затреща́вший затрещавший

tính từ

Nghĩa

  1. bắt đầu kêu răng rắc, bắt đầu cót két

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзатреща́вшийзатреща́вшеезатреща́вшаязатреща́вшие
Sinh cáchзатреща́вшегозатреща́вшегозатреща́вшейзатреща́вших
Tặng cáchзатреща́вшемузатреща́вшемузатреща́вшейзатреща́вшим
Đối cáchзатреща́вшего, затреща́вшийзатреща́вшеезатреща́вшуюзатреща́вших, затреща́вшие
Công cụ cáchзатреща́вшимзатреща́вшимзатреща́вшей, затреща́вшеюзатреща́вшими
Giới cáchзатреща́вшемзатреща́вшемзатреща́вшейзатреща́вших

затреща́ть затрещать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Kêu răng rắc, kêu lách tách, nổ lẹt đẹt

Chia động từ

Tương lai
язатрещу́
тызатрещи́шь
он / она / онозатрещи́т
мызатрещи́м
вызатрещи́те
онизатреща́т
Quá khứ
Giống đựcзатреща́л
Giống cáiзатреща́ла
Giống trungзатреща́ло
Số nhiềuзатреща́ли
Mệnh lệnh
Số ítзатрещи́
Số nhiềuзатрещи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—затреща́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—затреща́в, затрещавши

Ví dụ

  • затрещать по всем швам
    lung lay sắp đổ, tan rã, tan vỡ, tan nát