затоскова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bắt đầu buồn nhớ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | затоску́ю |
| ты | затоску́ешь |
| он / она / оно | затоску́ет |
| мы | затоску́ем |
| вы | затоску́ете |
| они | затоску́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затоскова́л |
| Giống cái | затоскова́ла |
| Giống trung | затоскова́ло |
| Số nhiều | затоскова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затоску́й |
| Số nhiều | затоску́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затоскова́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | затоску́я | затоскова́в, затосковавши |