затормоши́ть затормошить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm phiền chết đi được, quấy rầy, làm phiền, hành hạ

Chia động từ

Tương lai
язатормошу́
тызатормоши́шь
он / она / онозатормоши́т
мызатормоши́м
вызатормоши́те
онизатормоша́т
Quá khứ
Giống đựcзатормоши́л
Giống cáiзатормоши́ла
Giống trungзатормоши́ло
Số nhiềuзатормоши́ли
Mệnh lệnh
Số ítзатормоши́
Số nhiềuзатормоши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—затормоши́вший
Bị động—затормошённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—затормоши́в, затормошивши