затормоши́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm phiền chết đi được, quấy rầy, làm phiền, hành hạ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | затормошу́ |
| ты | затормоши́шь |
| он / она / оно | затормоши́т |
| мы | затормоши́м |
| вы | затормоши́те |
| они | затормоша́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затормоши́л |
| Giống cái | затормоши́ла |
| Giống trung | затормоши́ло |
| Số nhiều | затормоши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затормоши́ |
| Số nhiều | затормоши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затормоши́вший |
| Bị động | — | затормошённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | затормоши́в, затормошивши |