затормози́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hãm lại, giảm tốc, chậm lại, phanh lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заторможу́сь |
| ты | затормози́шься |
| он / она / оно | затормози́тся |
| мы | затормози́мся |
| вы | затормози́тесь |
| они | затормозя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затормози́лся |
| Giống cái | затормози́лась |
| Giống trung | затормози́лось |
| Số nhiều | затормози́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затормози́сь |
| Số nhiều | затормози́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затормози́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | затормози́вшись |