затопта́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giậm chân tại chỗ, đứng giậm chân, do dự, giậm chân bần bậtin one place
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | затопчу́сь |
| ты | зато́пчешься |
| он / она / оно | зато́пчется |
| мы | зато́пчемся |
| вы | зато́пчетесь |
| они | зато́пчутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затопта́лся |
| Giống cái | затопта́лась |
| Giống trung | затопта́лось |
| Số nhiều | затопта́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затопчи́сь |
| Số nhiều | затопчи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затопта́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | затоптавшись |