зато́пать затопать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Giậm chân, nện chân

Chia động từ

Tương lai
язато́паю
тызато́паешь
он / она / онозато́пает
мызато́паем
вызато́паете
онизато́пают
Quá khứ
Giống đựcзато́пал
Giống cáiзато́пала
Giống trungзато́пало
Số nhiềuзато́пали
Mệnh lệnh
Số ítзато́пай
Số nhiềuзато́пайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зато́павший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зато́пав, затопавши