затми́ть затмить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. che khuất, làm lu mờ

Chia động từ

Tương lai
язатмлю́
тызатми́шь
он / она / онозатми́т
мызатми́м
вызатми́те
онизатмя́т
Quá khứ
Giống đựcзатми́л
Giống cáiзатми́ла
Giống trungзатми́ло
Số nhiềuзатми́ли
Mệnh lệnh
Số ítзатми́
Số nhiềuзатми́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—затми́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—затми́в, затмивши