затми́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- che khuất, làm lu mờ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | затмлю́ |
| ты | затми́шь |
| он / она / оно | затми́т |
| мы | затми́м |
| вы | затми́те |
| они | затмя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затми́л |
| Giống cái | затми́ла |
| Giống trung | затми́ло |
| Số nhiều | затми́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затми́ |
| Số nhiều | затми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затми́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | затми́в, затмивши |