затле́вший затлевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã cháy âm ỉ, le lóifaintly

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзатле́вшийзатле́вшеезатле́вшаязатле́вшие
Sinh cáchзатле́вшегозатле́вшегозатле́вшейзатле́вших
Tặng cáchзатле́вшемузатле́вшемузатле́вшейзатле́вшим
Đối cáchзатле́вшего, затле́вшийзатле́вшеезатле́вшуюзатле́вших, затле́вшие
Công cụ cáchзатле́вшимзатле́вшимзатле́вшей, затле́вшеюзатле́вшими
Giới cáchзатле́вшемзатле́вшемзатле́вшейзатле́вших

затле́ть затлеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. âm ỉ, bắt đầu âm ỉ, cháy âm ỉ

Chia động từ

Tương lai
язатле́ю
тызатле́ешь
он / она / онозатле́ет
мызатле́ем
вызатле́ете
онизатле́ют
Quá khứ
Giống đựcзатле́л
Giống cáiзатле́ла
Giống trungзатле́ло
Số nhiềuзатле́ли
Mệnh lệnh
Số ítзатле́й
Số nhiềuзатле́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—затле́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—затлев, затлевши