зати́шье затишье

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. yên lặng, yên tĩnhтишинаsự
  2. yên tĩnh, yên lặngтихое местоnơi, chỗ
  3. đứng gióбезветриеlúc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзати́шьезати́шья
Sinh cáchзати́шьязати́ший
Tặng cáchзати́шьюзати́шьям
Đối cáchзати́шьезати́шья
Công cụ cáchзати́шьемзати́шьями
Giới cáchзати́шьезати́шьях

Ví dụ

  • затишье между боями
    lúc tạm yên giữa các trận chiến đấu