зати́скать
động từthể hoàn thành
Cặp thể зати́скиватьnhét vào, ép vào
Nghĩa
- ôm ấp quá mức, hôn hít quá đà
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зати́скаю |
| ты | зати́скаешь |
| он / она / оно | зати́скает |
| мы | зати́скаем |
| вы | зати́скаете |
| они | зати́скают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зати́скал |
| Giống cái | зати́скала |
| Giống trung | зати́скало |
| Số nhiều | зати́скали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зати́скай |
| Số nhiều | зати́скайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зати́скавший |
| Bị động | — | зати́сканный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зати́скав, затискавши |