затворя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể затвори́тьđóng, khép
Nghĩa
- Đóng... lại, khóa... lại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | затворя́ю |
| ты | затворя́ешь |
| он / она / оно | затворя́ет |
| мы | затворя́ем |
| вы | затворя́ете |
| они | затворя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затворя́л |
| Giống cái | затворя́ла |
| Giống trung | затворя́ло |
| Số nhiều | затворя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затворя́й |
| Số nhiều | затворя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | затворя́ющий | затворя́вший |
| Bị động | затворя́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | затворя́я | затворяв, затворявши |
Ví dụ
- затворять дверьđóng (khóa) cửa lại