затащи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- kéo vào, lôi vào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | затащу́ |
| ты | зата́щишь |
| он / она / оно | зата́щит |
| мы | зата́щим |
| вы | зата́щите |
| они | зата́щат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затащи́л |
| Giống cái | затащи́ла |
| Giống trung | затащи́ло |
| Số nhiều | затащи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затащи́ |
| Số nhiều | затащи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затащи́вший |
| Bị động | — | зата́щенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | затащи́в, затащивши |