затарахте́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bắt đầu kêu lách cách, bắt đầu kêu loảng xoảng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | затарахчу́ |
| ты | затарахти́шь |
| он / она / оно | затарахти́т |
| мы | затарахти́м |
| вы | затарахти́те |
| они | затарахтя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затарахте́л |
| Giống cái | затарахте́ла |
| Giống trung | затарахте́ло |
| Số nhiều | затарахте́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затарахти́ |
| Số nhiều | затарахти́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затарахте́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | затарахте́в, затарахтевши |