зата́пливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nhóm lửa trong bếp, đốt lò
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зата́пливаю |
| ты | зата́пливаешь |
| он / она / оно | зата́пливает |
| мы | зата́пливаем |
| вы | зата́пливаете |
| они | зата́пливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зата́пливал |
| Giống cái | зата́пливала |
| Giống trung | зата́пливало |
| Số nhiều | зата́пливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зата́пливай |
| Số nhiều | зата́пливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зата́пливающий | зата́пливавший |
| Bị động | зата́пливая | зата́пливая |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зата́пливаемый | — |