затаи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ẩn, nấp, núp, ẩn nấpспрятаться
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | затаю́сь |
| ты | затаи́шься |
| он / она / оно | затаи́тся |
| мы | затаи́мся |
| вы | затаи́тесь |
| они | затая́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затаи́лся |
| Giống cái | затаи́лась |
| Giống trung | затаи́лось |
| Số nhiều | затаи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затаи́сь |
| Số nhiều | затаи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затаи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | затаи́вшись, затая́сь |