засы́пка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- sự lấp đầy, sự đổ lấp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | засы́пка | засы́пки |
| Sinh cách | засы́пки | засы́пок |
| Tặng cách | засы́пке | засы́пкам |
| Đối cách | засы́пку | засы́пки |
| Công cụ cách | засы́пкой, засы́пкою | засы́пками |
| Giới cách | засы́пке | засы́пках |