засуши́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể засу́шиватьLàm... khô đi; ép khô
Nghĩa
- làm khô, sấy khô, làm khô cạn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | засушу́ |
| ты | засу́шишь |
| он / она / оно | засу́шит |
| мы | засу́шим |
| вы | засу́шите |
| они | засу́шат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | засуши́л |
| Giống cái | засуши́ла |
| Giống trung | засуши́ло |
| Số nhiều | засуши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | засуши́ |
| Số nhiều | засуши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | засуши́вший |
| Bị động | — | засу́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | засуши́в, засушивши |