засуди́вший
tính từ
Nghĩa
- đã kết án, đã tuyên án
- đã kiện thắng, đã thắng kiện
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | засуди́вший | засуди́вшее | засуди́вшая | засуди́вшие |
| Sinh cách | засуди́вшего | засуди́вшего | засуди́вшей | засуди́вших |
| Tặng cách | засуди́вшему | засуди́вшему | засуди́вшей | засуди́вшим |
| Đối cách | засуди́вшего, засуди́вший | засуди́вшее | засуди́вшую | засуди́вших, засуди́вшие |
| Công cụ cách | засуди́вшим | засуди́вшим | засуди́вшей, засуди́вшею | засуди́вшими |
| Giới cách | засуди́вшем | засуди́вшем | засуди́вшей | засуди́вших |