застёгиваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Cài cúc, gài khuy
- cài lại, gài lại, móc lạiо пуговицах и т. п.được, bị
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | застёгиваюсь |
| ты | застёгиваешься |
| он / она / оно | застёгивается |
| мы | застёгиваемся |
| вы | застёгиваетесь |
| они | застёгиваются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | застёгивался |
| Giống cái | застёгивалась |
| Giống trung | застёгивалось |
| Số nhiều | застёгивались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | застёгивайся |
| Số nhiều | застёгивайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | застёгивающийся | застёгивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | застёгиваясь | застёгивавшись |