заступа́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bênh vực, bảo vệ, bênh, bênh che
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заступа́юсь |
| ты | заступа́ешься |
| он / она / оно | заступа́ется |
| мы | заступа́емся |
| вы | заступа́етесь |
| они | заступа́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заступа́лся |
| Giống cái | заступа́лась |
| Giống trung | заступа́лось |
| Số nhiều | заступа́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заступа́йся |
| Số nhiều | заступа́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заступа́ющийся | заступа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заступа́ясь | заступавшись |
Ví dụ
- заступаться за товарищаbênh vực bạn