за́ступ заступ

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Thuổng, xẻng, mai

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchза́ступза́ступы
Sinh cáchза́ступаза́ступов
Tặng cáchза́ступуза́ступам
Đối cáchза́ступза́ступы
Công cụ cáchза́ступомза́ступами
Giới cáchза́ступеза́ступах

Ví dụ

  • рыть землю заступом
    dùng thuổng (xẻng, mai) đào đất