за́ступ
danh từbất động vật
Nghĩa
- Thuổng, xẻng, mai
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | за́ступ | за́ступы |
| Sinh cách | за́ступа | за́ступов |
| Tặng cách | за́ступу | за́ступам |
| Đối cách | за́ступ | за́ступы |
| Công cụ cách | за́ступом | за́ступами |
| Giới cách | за́ступе | за́ступах |
Ví dụ
- рыть землю заступомdùng thuổng (xẻng, mai) đào đất