застро́енный застроенный

tính từ

Nghĩa

  1. đã xây dựng, xây dựng dày đặc

застро́ить застроить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. xây dựng, san lấp, xây dựng kín, phát triển đô thịa site; on

Chia động từ

Tương lai
язастро́ю
тызастро́ишь
он / она / онозастро́ит
мызастро́им
вызастро́ите
онизастро́ят
Quá khứ
Giống đựcзастро́ил
Giống cáiзастро́ила
Giống trungзастро́ило
Số nhiềuзастро́или
Mệnh lệnh
Số ítзастро́й
Số nhiềuзастро́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—застро́ивший
Bị động—застро́енный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—застро́ив, застроивши