застро́енный застроенный
tính từ
Nghĩa
- đã xây dựng, xây dựng dày đặc
застро́ить застроить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xây dựng, san lấp, xây dựng kín, phát triển đô thịa site; on
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | застро́ю |
|---|
| ты | застро́ишь |
|---|
| он / она / оно | застро́ит |
|---|
| мы | застро́им |
|---|
| вы | застро́ите |
|---|
| они | застро́ят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | застро́ил |
|---|
| Giống cái | застро́ила |
|---|
| Giống trung | застро́ило |
|---|
| Số nhiều | застро́или |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | застро́й |
|---|
| Số nhiều | застро́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | застро́ивший |
|---|
| Bị động | — | застро́енный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | застро́ив, застроивши |
|---|