застогова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chất đống, xếp chồng, đóng đống, chất thành đống
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | застогу́ю |
| ты | застогу́ешь |
| он / она / оно | застогу́ет |
| мы | застогу́ем |
| вы | застогу́ете |
| они | застогу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | застогова́л |
| Giống cái | застогова́ла |
| Giống trung | застогова́ло |
| Số nhiều | застогова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | застогу́й |
| Số nhiều | застогу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | застогова́вший |
| Bị động | — | застого́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | застоговав, застоговавши |