застира́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giặt vết bẩn, giặt làm hỏng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | застира́ю |
| ты | застира́ешь |
| он / она / оно | застира́ет |
| мы | застира́ем |
| вы | застира́ете |
| они | застира́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | застира́л |
| Giống cái | застира́ла |
| Giống trung | застира́ло |
| Số nhiều | застира́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | застира́й |
| Số nhiều | застира́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | застира́вший |
| Bị động | — | засти́ранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | застира́в, застиравши |