застига́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể засти́гнутьbắt gặp, ập đến
Nghĩa
- Bắt, bắt gặp
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | застига́ю |
| ты | застига́ешь |
| он / она / оно | застига́ет |
| мы | застига́ем |
| вы | застига́ете |
| они | застига́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | застига́л |
| Giống cái | застига́ла |
| Giống trung | застига́ло |
| Số nhiều | застига́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | застига́й |
| Số nhiều | застига́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | застига́ющий | застига́вший |
| Bị động | застига́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | застига́я | застигав, застигавши |