засня́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Chụp ảnh, chụp bóng, chụp hình
- quay phimкиноаппаратом
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | засниму́ |
| ты | засни́мешь |
| он / она / оно | засни́мет |
| мы | засни́мем |
| вы | засни́мете |
| они | засни́мут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | засня́л |
| Giống cái | засняла́ |
| Giống trung | засня́ло |
| Số nhiều | засня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | засними́ |
| Số nhiều | засними́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | засня́вший |
| Bị động | — | засня́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | засня́в, заснявши |