засле́женный заслеженный

tính từ

Nghĩa

  1. bị làm bẩn bởi dấu chân

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзасле́женныйзасле́женноезасле́женнаязасле́женные
Sinh cáchзасле́женногозасле́женногозасле́женнойзасле́женных
Tặng cáchзасле́женномузасле́женномузасле́женнойзасле́женным
Đối cáchзасле́женного, засле́женныйзасле́женноезасле́женнуюзасле́женных, засле́женные
Công cụ cáchзасле́женнымзасле́женнымзасле́женной, засле́женноюзасле́женными
Giới cáchзасле́женномзасле́женномзасле́женнойзасле́женных
Dạng ngắnзаслежензаслеженозаслеженазаслежены

заследи́ть заследить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm bẩn sàn, để lại dấu chân bẩn, làm dơ bẩn

Chia động từ

Tương lai
язаслежу́
тызаследи́шь
он / она / онозаследи́т
мызаследи́м
вызаследи́те
онизаследя́т
Quá khứ
Giống đựcзаследи́л
Giống cáiзаследи́ла
Giống trungзаследи́ло
Số nhiềuзаследи́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаследи́
Số nhiềuзаследи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заследи́вший
Bị động—засле́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заследив, заследивши