заследи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm bẩn sàn, để lại dấu chân bẩn, làm dơ bẩn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заслежу́ |
| ты | заследи́шь |
| он / она / оно | заследи́т |
| мы | заследи́м |
| вы | заследи́те |
| они | заследя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заследи́л |
| Giống cái | заследи́ла |
| Giống trung | заследи́ло |
| Số nhiều | заследи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заследи́ |
| Số nhiều | заследи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заследи́вший |
| Bị động | — | засле́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заследив, заследивши |