заскуча́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Buồn chán, chán ngán
- buồn nhớ, nhớ nhungпо ком-л., по чём-л.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заскуча́ю |
| ты | заскуча́ешь |
| он / она / оно | заскуча́ет |
| мы | заскуча́ем |
| вы | заскуча́ете |
| они | заскуча́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заскуча́л |
| Giống cái | заскуча́ла |
| Giống trung | заскуча́ло |
| Số nhiều | заскуча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заскуча́й |
| Số nhiều | заскуча́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заскуча́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заскуча́в, заскучавши |