заскули́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Kêu ăng ẳng, rên ư ử
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заскулю́ |
| ты | заскули́шь |
| он / она / оно | заскули́т |
| мы | заскули́м |
| вы | заскули́те |
| они | заскуля́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заскули́л |
| Giống cái | заскули́ла |
| Giống trung | заскули́ло |
| Số nhiều | заскули́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заскули́ |
| Số nhiều | заскули́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заскули́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заскули́в, заскуливши |