заскрипе́ть заскрипеть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Kêu kên két, kêu kèn kẹt, kêu cót két, kêu cọt kẹt, kêu cút kít
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | заскриплю́ |
|---|
| ты | заскрипи́шь |
|---|
| он / она / оно | заскрипи́т |
|---|
| мы | заскрипи́м |
|---|
| вы | заскрипи́те |
|---|
| они | заскрипя́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | заскрипе́л |
|---|
| Giống cái | заскрипе́ла |
|---|
| Giống trung | заскрипе́ло |
|---|
| Số nhiều | заскрипе́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | заскрипи́ |
|---|
| Số nhiều | заскрипи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | заскрипе́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | заскрипе́в, заскрипевши |
|---|
Ví dụ
дверь заскрипетьела
cửa [kêu] cọt kẹt